Xe khách 29 chỗ, Động cơ Isuzu 5.2L

SAMCO FELIX 29/34 chỗ (ĐỘNG CƠ ISUZU 5.2L)- MAY MẮN VÀ THÀNH CÔNG. SAMCO Flelix sử dụng động cơ Diesel Comonrail ISUZU thê hệ mới giúp tăng 26% công suất và giảm tiêu hao nhiên liệu 15%.

Xe khách 29 chỗ, Động cơ Isuzu 5.2L
71028377

SAMCO FELIX 29/34 chỗ (ĐỘNG CƠ ISUZU 5.2L)- MAY MẮN VÀ THÀNH CÔNG. SAMCO Flelix sử dụng động cơ Diesel Comonrail ISUZU thê hệ mới giúp tăng 26% công suất và giảm tiêu hao nhiên liệu 15%.

Xe khách 29 chỗ, Động cơ Isuzu 5.2L

Thông số cơ bản

Số chỗ ngồi/ nằm 29/34
Số cửa 1
Loại động cơ ISUZU 4HK1 E2N, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo, điều khiển phun dầu bằng điện tử, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, Euro 2
Dung tích xi lanh (cc) 5193
Dung tích bình xăng (lít) 100
Loại nhiên liệu DIESEL
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) 15
Cỡ lốp 8,25 – 16 – 14PR
Tính năng SAMCO Flelix sử dụng động cơ Diesel Comonrail ISUZU thê hệ mới giúp tăng 26% công suất và giảm tiêu hao nhiên liệu 15%.
Tiện nghi SAMCO Felix sử dụng động cơ Diesel Comonrail ISUZU thê hệ mới giúp tăng 26% công suất và giảm tiêu hao nhiên liệu 15%
Xuất xứ Nhật Bản- Việt Nam
Giá tham khảo

1.340.000.000 VNĐ

Đặt mua sản phẩm
- Thông số kĩ thuật trên website chỉ mang tính tham khảo, thông số có thể thay đổi mà không báo trước.
- Nếu bạn phát hiện thông số sai xin hãy ấn vào đây để thông báo cho chúng tôi. Xin trân trọng cảm ơn bạn!
Thông số cơ bản
Số chỗ ngồi/ nằm 29/34
Số cửa 1
Loại động cơ ISUZU 4HK1 E2N, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo, điều khiển phun dầu bằng điện tử, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, Euro 2
Dung tích xi lanh (cc) 5193
Dung tích bình xăng (lít) 100
Loại nhiên liệu DIESEL
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) 8285 x 2310 x 3110
Hộp số 6 số tiến và 1 số lùi
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) 15
Cỡ lốp 8,25 – 16 – 14PR
Tính năng SAMCO Flelix sử dụng động cơ Diesel Comonrail ISUZU thê hệ mới giúp tăng 26% công suất và giảm tiêu hao nhiên liệu 15%.
Tiện nghi SAMCO Felix sử dụng động cơ Diesel Comonrail ISUZU thê hệ mới giúp tăng 26% công suất và giảm tiêu hao nhiên liệu 15%
Màu xe Nhiều Màu
Xuất xứ Nhật Bản- Việt Nam
Trang bị option
Xe được trang bị Trang bị đầy đủ hệ thống đèn, tín hiệu theo tiêu chuẩn qui định Trang bị DVD, 4 loa. Ghế người lái có thể điều chỉnh được, tay lái gật gù. Ghế nệm simili không bật. Máy lạnh Denso(lắp trong), quạt hút

Thông tin thêm

SAMCO FELIX 29/34 chỗ (ĐỘNG CƠ ISUZU 5.2L)

 

Xe khách cao cấp SAMCO FELIX – 29/34 chỗ ngồi – MAY MẮN VÀ THÀNH CÔNG

Từ khi tham gia vào thị trường, xe khách cao cấp SAMCO 29/34 chỗ đóng trên nền chassis ISUZU Nhật Bản đã đem đến cho khách hàng của SAMCO những thành công nhất định bởi chất lượng và độ bền sản phẩm.

 

Hướng tới khách hàng, SAMCO không ngừng cải tiến sản phẩm, dòng xe chủ lực 29/34 chỗ mới 2013 được nâng cấp với diện mạo hoàn toàn mới mang tên SAMCO Felix I.29/34. Felix có nghĩa là May mắn và Thành công. SAMCO mong muốn khách hàng của mình tiếp tục thành công và may mắn khi mua và sử dụng sản phẩm này.

SAMCO Flelix tiếp tục sử dụng động cơ Diesel Comonrail ISUZU thê hệ mới giúp tăng 26% công suất và giảm tiêu hao nhiên liệu 15%.

Hệ thống điều hòa DENSO lắp mui vẫn là ưu thế của dòng xe này giúp hành khách luôn thoải mái trên suốt hành trình.

SAMCO Felix 2013 được cải tiến với lướt gió trước sau & cụm đèn sau mới tạo nên kiểu dáng mạnh mẽ.

Nội thất rộng rãi và cải tiến hoàn toàn tạo nên đẳng cấp sang trọng cho dòng xe khách cao cấp này.

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

XE KHÁCH 29 CHỖ KGQ1

Kết cấu xe nền

ISUZU NQR75L, xuất xứ Nhật Bản, lắp ráp tại Việt nam, mới 100%

Kích thước phủ bì (DxRxC), mm

8285 x 2310 x 3110

Chiều dài cơ sở, mm

4175

Khoảng sáng gầm xe, mm

190

Trọng lượng bản thân, kg

5700

Trọng lượng toàn bộ, kg

8500

Tốc độ tối đa, km/h

102,7

Khả năng vượt dốc tối đa, %

30,6

Bán kính vòng quay tối thiểu, m

8,75

Động cơ

ISUZU – Nhật Bản

Kiểu động cơ

ISUZU 4HK1 E2N, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo, điều khiển phun dầu bằng điện tử, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, Euro 2

Dung tích xi-lanh, cc

5193

Tỷ số nén

17,5 : 1

Công suất tối đa, kw/(vòng/phút)

110/2600

Momen cực đại, Nm/(vòng/phút)

404/1500-2600

Vị trí đặt động cơ

Bố trí phía trước ô tô

Dung tích thùng nhiên liệu, lít

100

Ly hợp

1 đĩa ma sát khô, trợ lực dầu

Loại hộp số

6 số tiến, 1 số lùi

Phanh chính

Kiểu tang trống, dẫn động thủy lục, trợ lực chân không

Phanh tay

Kiểu tang trống, tác động lên trục thứ cấp của hộp số

Phanh phụ

Tác động lên ống xả, điều khiển bằng điện

Hệ thống lái

Kiểu trục vít bi tuần hoàn khép kín, có trợ lực thủy lực

Hệ thống treo

Dạng phụ thuộc với nhíp lá hình elip, giảm chấn thủy lực

Cỡ bánh xe và lốp

8,25 – 16 – 14PR

Hệ thống điều hòa nhiệt độ

Máy lạnh Denso, quạt hút

Hệt thống đèn tín hiệu

Trang bị đầy đủ hệ thống đèn, tín hiệu theo tiêu chuẩn qui định.

Hệ thống âm thanh

Trang bị DVD, 4 loa

Khoang lái

Ghế người lái có thể điều chỉnh được, tay lái gật gù

Khoang hành khách

Ghế nệm simili có ổ ngã nhập khẩu từ Thái Lan , giá để hành lý

Cửa lên xuống cho hành khách

01 cửa giữa, kiểu đẩy gấp, đóng mở tự động bằng điện

Kính hông

Loại cửa kính lùa hoặc kính liền

Sàn xe

Độ bền cao, cách âm tốt

Loại sơn

Chịu được khí hậu nhiệt đới.

Trang bị kèm theo

Tiêu chuẩn

Trang bị nội thất và TSKT có thể được SAMCO thay đổi mà không cần báo trước.

Tìm
Cách nhanh nhất để tìm thấy và xem đầy đủ nội dung của tin đăng tải trên daidothanh.com
Đại Đô Thành