|
| Hyundai Mighty HD65 (Thùng bạt) |
|
|
|
Tên sản phẩm: Hyundai Mighty HD65 (Thùng bạt)
| Giá tham khảo: |
462,000,000 vnđ |
| Liên hệ: |
0975.543.518 - Mr.Hoàng |
|
|
|
Kích thước - trọng lượng |
|
Chiều dài tổng thể(DxR xC) |
6.175 x 2030 x 2335 mm |
|
Kích thước thùng (DxRxC) |
4.340 x 2.000 x 2.200 mm |
|
Trọng lượng toàn tải |
5.475 |
|
Phân bổ cầu trước / sau |
1.570 / 1.275 |
|
Số chỗ ngồi |
3 |
|
Khoảng sáng gầm xe |
235 mm |
|
Tính năng |
|
Vận tốc tối đa |
103 km/h |
|
Vượt dốc tối đa |
0.41 |
|
Bán kính quay vòng tối thiểu |
6 m |
|
Động cơ |
|
Kiểu |
D4DB (EURO III) có Turbo tăng áp |
|
Dung tích xylanh |
3.907 cc |
|
Công suất tối đa |
88 kW/2900v/ph |
|
Momen tối đa |
30kg.m/2000rpm |
|
Hộp số |
Số sàn 5 cấp |
|
Lốp xe |
700 / R16 |
|
Vành xe |
Mâm sắt 5 tắc kê |
|
Phanh |
Dạng tang trống mạch kép thủy lực,có trợ lực chân không |
|
Hệ thống treo |
Nhíp trước và sau hình bán nguyệt tác dụng hai chiều |
|
Thùng nhiên liệu |
100 lít |
|
Tiêu chuẩn kỹ thuật |
|
Kiểu thùng |
Loại mui bạt 2 cửa sau |
|
Kích thước lọt lòng (DxRxC) |
4360x1965x2270 |
|
Kết cấu thùng sàn |
Đà dọc : U120 đúc |
|
Đà ngang : U80 đúc |
|
Cạnh hông : V50 đúc |
|
Lợp sàn : thép tấm phẳng 2,5 mm |
|
Kết cấu vách hông và đầu thùng |
Khung chính : Vuông 40 |
|
Lợp vách trong thùng : Tôn tráng kẽm (0,5 mm) |
|
Lợp vách ngoài thùng : Inox 430 (40) |
|
Cách nhiệt bằng xốp dày |
|
Liên kết khung bằng công nghệ hàn MIG |
|
Liên kết các tấm lợp bằng rivê nhôm |
|
Kết cấu kèo bạt |
Khung bèo : đường kính 27 (tráng kẽm), dạng kèo chữ A |
|
Mui bạt : bạt công nghiệp, chất liệu Hàn Quốc |
|
Kết cấu cửa thùng |
Khung cửa thùng : 40 x 80 |
|
Khung xương cửa : 13 x 26 |
|
Lợp khung cửa : Lớp giữa gỗ 4 mm, mặt trong tôn tráng kẽm 0,5 mm, mặt ngoài Inox 430 : 0,5mm |
|
Bản lề cửa : mỗi cánh 3 bản lề |
|
Khóa cửa : kiểu container |
|
Cữa được làm kín bằng gioăng cao su thùng lạnh |
|
Đuôi đèn |
Thép tấm dập nguội : 2mm |
|
Vè xe |
Inox 430 : 1mm |
|
Bảo hiểm hông / Cản sau |
Thép hộp sơn đen và vàng |
|
|
|
|
|

|
|
|
|
|